der Vorteil
Pronunciation
/ˈfɔʁˌtaɪ̯l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorteil"trong tiếng Đức

Der Vorteil
01

lợi thế, lợi ích

Etwas, das günstig oder nützlich ist und jemandem einen Nutzen bringt
der Vorteil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorteil(e)s
dạng số nhiều
Vorteile
Các ví dụ
Sein Vorteil ist seine langjährige Erfahrung.
Lợi thế của anh ấy là kinh nghiệm lâu năm của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng