der Vorsitzender
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯ˌzɪʦn̩də/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Vorsitzender"trong tiếng Đức

Der Vorsitzender
01

chủ tịch, chủ tịch

Die Person, die eine Gruppe oder ein Treffen leitet
der Vorsitzender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorsitzenden
dạng số nhiều
Vorsitzenden
Các ví dụ
Der Vorsitzende begrüßt alle Teilnehmer.
Chủ tịch chào đón tất cả các thành viên tham gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng