Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vorne
01
phía trước, ở đằng trước
An einem Ort, der sich im vorderen Bereich oder an der Front befindet
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Bühne ist ganz vorne aufgebaut.
Sân khấu được dựng ngay phía trước.



























