voreingenommen

Định nghĩa và ý nghĩa của "voreingenommen"trong tiếng Đức

voreingenommen
01

thiên vị, có thành kiến

Mit einer festen Meinung, die objektive Beurteilung verhindert
voreingenommen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am voreingenommensten
so sánh hơn
voreingenommener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Voreingenommene Meinungen können falsche Entscheidungen verursachen.
Những ý kiến thiên vị có thể gây ra các quyết định sai lầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng