die Visite
Pronunciation
/viˈziːtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visite"trong tiếng Đức

Die Visite
01

thăm khám

Der regelmäßige Besuch eines Arztes oder medizinischen Personals bei Patienten, insbesondere im Krankenhaus
die Visite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Visite
dạng số nhiều
Visiten
Các ví dụ
Studenten begleiten oft Ärzte bei den Visiten.
Sinh viên thường đi cùng bác sĩ trong các cuộc thăm khám.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng