Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Visite
01
thăm khám
Der regelmäßige Besuch eines Arztes oder medizinischen Personals bei Patienten, insbesondere im Krankenhaus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Visite
dạng số nhiều
Visiten
Các ví dụ
Studenten begleiten oft Ärzte bei den Visiten.
Sinh viên thường đi cùng bác sĩ trong các cuộc thăm khám.



























