vielversprechend
Pronunciation
/ˈfiːlfɛɐ̯ˌʃpʀɛçn̩t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vielversprechend"trong tiếng Đức

vielversprechend
01

đầy hứa hẹn, triển vọng

Etwas, das gute Chancen auf Erfolg oder positive Ergebnisse hat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vielversprechendsten
so sánh hơn
vielversprechender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Vielversprechende Ideen werden oft unterstützt.
Những ý tưởng đầy hứa hẹn thường được hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng