der Verwandte
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈvantə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verwandte"trong tiếng Đức

Der Verwandte
[gender: masculine]
01

người thân, họ hàng

Eine Person, die durch Blut oder Ehe mit einer anderen Person verbunden ist
der Verwandte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verwandten
dạng số nhiều
Verwandten
Các ví dụ
Der Verwandte hilft bei Problemen immer gern.
Người thân luôn sẵn lòng giúp đỡ khi gặp vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng