der versager
versager
fɛɐ̯za:gɐ
fezag
versorgerverleger

Định nghĩa và ý nghĩa của "versager"trong tiếng Đức

Der Versager
01

kẻ thất bại, người thua cuộc

Eine Person, die nicht erfolgreich ist oder Erwartungen nicht erfüllt 
der Versager definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Versagers
dạng số nhiều
Versager
Các ví dụ
Er fühlt sich wie ein Versager, weil er die Prüfung nicht bestanden hat. 

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ thất bại vì không vượt qua kỳ thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng