der verlierer
verlierer
fɛɐ̯li:rɐ
felir

Định nghĩa và ý nghĩa của "verlierer"trong tiếng Đức

Der Verlierer
01

người thua cuộc, kẻ thất bại

Eine Person, die bei einem Wettbewerb oder Spiel nicht gewinnt 
der Verlierer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verlierers
dạng số nhiều
Verlierer
Các ví dụ
Er war der Verlierer im Spiel. 

Anh ấy là người thua cuộc trong trò chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng