Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Verlag
01
nhà xuất bản, công ty xuất bản
Ein Unternehmen, das Bücher, Zeitungen oder andere Medien produziert und veröffentlicht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verlag(e)s
dạng số nhiều
Verlage
Các ví dụ
Welcher Verlag hat dieses Magazin herausgegeben?
Nhà xuất bản nào đã phát hành tạp chí này ?



























