verkrampft
verkrampft
fɛɐ̯kʁampft
fekrampft

Định nghĩa và ý nghĩa của "verkrampft"trong tiếng Đức

verkrampft
01

cứng nhắc, căng thẳng

Mit einer unnatürlichen, steifen oder gezwungenen Natur 
verkrampft definition and meaning
Các ví dụ
Sein verkrampftes Lächeln wirkte unecht. 

Nụ cười căng thẳng của anh ấy trông giả tạo.

02

căng thẳng, co cứng

Mit einer angespannten oder zusammengezogenen Natur, besonders bei Muskeln 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am verkrampftesten
so sánh hơn
verkrampfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Sport waren seine Muskeln verkrampft. 

Sau khi tập thể thao, cơ bắp của anh ấy bị co cứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng