Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verkrampft
01
cứng nhắc, căng thẳng
Mit einer unnatürlichen, steifen oder gezwungenen Natur
Các ví dụ
Sie wirkt in Gesprächen oft verkrampft und unsicher.
Cô ấy thường có vẻ căng thẳng và thiếu tự tin trong các cuộc trò chuyện.
02
căng thẳng, co cứng
Mit einer angespannten oder zusammengezogenen Natur, besonders bei Muskeln
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am verkrampftesten
so sánh hơn
verkrampfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die verkrampfte Hand ließ sich kaum bewegen.
Bàn tay co cứng hầu như không thể cử động được.



























