Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verkrampft
01
cứng nhắc, căng thẳng
Mit einer unnatürlichen, steifen oder gezwungenen Natur
Các ví dụ
Sein verkrampftes Lächeln wirkte unecht.
Nụ cười căng thẳng của anh ấy trông giả tạo.
02
căng thẳng, co cứng
Mit einer angespannten oder zusammengezogenen Natur, besonders bei Muskeln
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am verkrampftesten
so sánh hơn
verkrampfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Sport waren seine Muskeln verkrampft.
Sau khi tập thể thao, cơ bắp của anh ấy bị co cứng.



























