die verfügbarkeit
verfügbarkeit
fɛɐ̯fy:kba:ɐ̯kaɛt
fefykbakaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "verfügbarkeit"trong tiếng Đức

Die Verfügbarkeit
01

sự sẵn có, tính khả dụng

Der Zustand, dass etwas vorhanden, erreichbar oder nutzbar ist 
die Verfügbarkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verfügbarkeit
dạng số nhiều
Verfügbarkeiten
Các ví dụ
Die Verfügbarkeit von Medikamenten ist in ländlichen Gebieten oft eingeschränkt. 

Sự sẵn có của thuốc thường bị hạn chế ở các vùng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng