verfassen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈfasn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verfassen"trong tiếng Đức

verfassen
01

Einen Text schreiben oder erstellen

verfassen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
fassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verfasse
ngôi thứ ba số ít
verfasst
hiện tại phân từ
verfassend
quá khứ đơn
verfasste
quá khứ phân từ
verfasst
Các ví dụ
Die Studentin verfasste ihre Masterarbeit in nur drei Monaten.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng