der verbündete
verbündete
fɛɐ̯bʏndətə
febundētē

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbündete"trong tiếng Đức

Der Verbündete
01

đồng minh, đối tác

Ein Freund oder Partner, der in einem Krieg oder Konflikt zusammenarbeitet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
verbündeten
dạng số nhiều
verbündeten
Các ví dụ
Deutschland und Frankreich sind Verbündete. 

Đức và Pháp là đồng minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng