Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Verband
01
băng, băng gạc
Ein Material zur Abdeckung und Schutz von Wunden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verband(e)s
dạng số nhiều
Verbände
Các ví dụ
Die Krankenschwester wechselte den Verband täglich.
Y tá thay băng hàng ngày.
02
hiệp hội, liên đoàn
Eine offizielle Vereinigung von Personen oder Gruppen mit gemeinsamen Interessen
Các ví dụ
Der deutsche Fußball-Verband organisierte das Turnier.
Hiệp hội bóng đá Đức đã tổ chức giải đấu.



























