Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verabredung
01
cuộc hẹn, buổi hẹn
Ein vorher vereinbartes Treffen zwischen zwei oder mehreren Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verabredung
dạng số nhiều
Verabredungen
Các ví dụ
Ich habe heute eine Verabredung mit meiner Freundin.
Hôm nay tôi có một cuộc hẹn với bạn gái của tôi.



























