Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verabredung
[gender: feminine]
01
cuộc hẹn, buổi hẹn
Ein vorher vereinbartes Treffen zwischen zwei oder mehreren Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verabredung
dạng số nhiều
Verabredungen
Các ví dụ
Er kam zu spät zur Verabredung.
Anh ấy đến muộn cho cuộc hẹn.



























