Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Urteil
01
ý kiến, phán đoán
Eine persönliche Einschätzung oder Bewertung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Urteil(e)s
dạng số nhiều
Urteile
Các ví dụ
Er hat ein strenges Urteil über den Film.
Anh ấy có một đánh giá khắt khe về bộ phim.
02
bản án, phán quyết
Eine offizielle Entscheidung eines Gerichts in einem Rechtsfall
Các ví dụ
Das Urteil wurde gestern gesprochen.
Bản án đã được tuyên hôm qua.



























