Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Urlaub
01
kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Freizeit, in der man nicht arbeitet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Urlaub(e)s
dạng số nhiều
Urlaube
Các ví dụ
Ich habe nächsten Monat Urlaub.
Tôi có kỳ nghỉ vào tháng tới.
02
nghỉ phép, kỳ nghỉ
Offizielle Freistellung von Arbeit oder Schule
Các ví dụ
Mein Chef gibt mir Urlaub.
Sếp của tôi cho tôi nghỉ phép.
03
chuyến đi, kỳ nghỉ
Eine konkrete Reise während der Freizeit
Các ví dụ
Unser Urlaub nach Italien war toll.
Kỳ nghỉ của chúng tôi ở Ý thật tuyệt vời.



























