die unterhaltung
unterhaltung
ʊntɐhaltʊng
oonthaltoong
verwaltunggestaltunghaltung

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterhaltung"trong tiếng Đức

Die Unterhaltung
01

cuộc trò chuyện, cuộc nói chuyện

Eine mündliche Kommunikation zwischen Personen 
die Unterhaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unterhaltung
dạng số nhiều
Unterhaltungen
Các ví dụ
Ich habe eine interessante Unterhaltung mit einem Politiker. 

Tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị với một chính trị gia.

02

giải trí, tiêu khiển

Etwas, das Freude macht oder beschäftigt 
die Unterhaltung definition and meaning
Các ví dụ
Die Unterhaltungssendungen haben die besten Sendezeiten. 

Các chương trình giải trí có giờ phát sóng tốt nhất.

03

bảo trì, duy trì

Die Pflege oder Wartung von Dingen, um sie funktionsfähig zu halten 
Các ví dụ
Die Zahlungen für die Unterhaltung müssen reduziert werden. 

Các khoản thanh toán cho việc bảo trì phải được giảm bớt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng