das Unterfangen
Pronunciation
/ʊntɐˈfaŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterfangen"trong tiếng Đức

Das Unterfangen
01

công việc, dự án

Ein geplantes, oft schwieriges Vorhaben oder eine Aktion
das Unterfangen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Unterfangens
dạng số nhiều
Unterfangen
Các ví dụ
Dieses Unterfangen erfordert viel Mut und Planung.
Công việc này đòi hỏi rất nhiều can đảm và kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng