Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unter
01
dưới, phía dưới
Zeigt eine Position oder Bewegung unterhalb von etwas an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Die Tasche liegt unter dem Tisch.
Cái túi nằm dưới cái bàn.
unter
01
dưới, thấp
Beschreibt etwas, das sich in einer unteren Position befindet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die untere Schublade ist kaputt.
Ngăn kéo dưới bị hỏng.



























