Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unter
01
dưới, phía dưới
Zeigt eine Position oder Bewegung unterhalb von etwas an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Das Buch ist unter den Papieren.
Cuốn sách nằm dưới các tờ giấy.
unter
01
dưới, thấp
Beschreibt etwas, das sich in einer unteren Position befindet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Das Unterhemd ist aus Baumwolle.
Áo dưới được làm từ cotton.



























