die unmenge
un
ˈʊn
oon
men
mɛn
men
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmenge"trong tiếng Đức

Die Unmenge
01

số lượng khổng lồ, đám đông mênh mông

Eine extrem große, oft unüberschaubare Menge von etwas 
die Unmenge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unmenge
dạng số nhiều
Unmengen
Các ví dụ
Eine Unmenge an Menschen versammelte sich auf dem Platz. 

Một đám đông người tụ tập trên quảng trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng