die Unmenge
Pronunciation
/ˈʊnmɛŋə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmenge"trong tiếng Đức

Die Unmenge
01

số lượng khổng lồ, đám đông mênh mông

Eine extrem große, oft unüberschaubare Menge von etwas
die Unmenge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unmenge
dạng số nhiều
Unmengen
Các ví dụ
Plastikmüll sammelt sich in Unmengen im Ozean.
Rác thải nhựa tích tụ thành những lượng khổng lồ trong đại dương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng