Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Unmenge
01
số lượng khổng lồ, đám đông mênh mông
Eine extrem große, oft unüberschaubare Menge von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unmenge
dạng số nhiều
Unmengen
Các ví dụ
Eine Unmenge an Menschen versammelte sich auf dem Platz.
Một đám đông người tụ tập trên quảng trường.



























