Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Unmenge
01
số lượng khổng lồ, đám đông mênh mông
Eine extrem große, oft unüberschaubare Menge von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unmenge
dạng số nhiều
Unmengen
Các ví dụ
Plastikmüll sammelt sich in Unmengen im Ozean.
Rác thải nhựa tích tụ thành những lượng khổng lồ trong đại dương.



























