unbewusst
un
ˈʊn
oon
be
wusst
ˌvʊst
voost

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbewusst"trong tiếng Đức

unbewusst
01

vô thức, không chủ ý

Ohne bewusste Kontrolle oder Absicht 
unbewusst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unbewusstesten
so sánh hơn
unbewusster
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er machte eine unbewusste Bewegung mit der Hand. 

Anh ấy đã thực hiện một cử động vô thức bằng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng