das unbehagen
unbehagen
ʊnbəha:gng
oonbēhagng

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbehagen"trong tiếng Đức

Das Unbehagen
01

sự khó chịu, sự bất an

ein unangenehmes Gefühl, das oft mit Unwohlsein oder Unzufriedenheit verbunden ist 
das Unbehagen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Unbehagens
Các ví dụ
Ich spüre Unbehagen. 

Tôi cảm thấy khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng