Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unabhängig
01
độc lập, tự chủ
Nicht von anderen beeinflusst oder kontrolliert
Các ví dụ
Nach dem Studium wurde sie endlich unabhängig von ihren Eltern.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy cuối cùng đã trở nên độc lập với cha mẹ mình.


























