Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
umso
01
càng, càng thêm
Wird in komparativen Sätzen verwendet, um eine proportionale Steigerung auszudrücken
Các ví dụ
Je mehr du lernst, umso erfolgreicher wirst du.
Bạn càng học nhiều, càng thành công hơn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
càng, càng thêm
Bạn càng học nhiều, càng thành công hơn.