Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Trick
01
thủ thuật, mánh khóe
Eine clevere Methode, um etwas zu erreichen oder jemanden zu täuschen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
tricks
dạng số nhiều
tricks
Các ví dụ
Man darf nicht jeden Trick glauben, den jemand erzählt.
Bạn không nên tin vào mọi mánh khóe mà ai đó kể.



























