Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
treffend
01
chính xác, thích hợp
Ganz genau passend oder zutreffend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
am treffendsten
so sánh hơn
treffender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Bild zeigt eine treffende Darstellung der Situation.
Bức tranh cho thấy một sự miêu tả chính xác của tình huống.



























