Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Trainee
01
thực tập sinh, người học việc
Ein Berufseinsteiger, der in einem Unternehmen praktische Erfahrungen sammelt und ausgebildet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Trainees
dạng số nhiều
Trainees
Các ví dụ
Unser Unternehmen stellt jedes Jahr zehn neue Trainees ein.
Công ty chúng tôi tuyển dụng mười thực tập sinh mới mỗi năm.
Cây Từ Vựng
trainee
train



























