Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traditionell
01
truyền thống, theo lệ thường
Auf überlieferten Bräuchen, Werten oder Lebensweisen beruht
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
am traditionellsten
so sánh hơn
traditioneller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie tragen traditionelle Kleidung zur Hochzeit.
Họ mặc quần áo truyền thống cho đám cưới.



























