Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Topfen
01
phô mai tươi, sữa đông
Ein frisches Milchprodukt mit körniger Textur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Topfens
Các ví dụ
Für die Käsespätzle brauchen wir 500 Gramm Topfen.
Đối với spätzle phô mai, chúng ta cần 500 gam topfen.



























