der topfen
top
ˈtɔp
tawp
fen
fən
fēn
tupfentropfen

Định nghĩa và ý nghĩa của "topfen"trong tiếng Đức

Der Topfen
01

phô mai tươi, sữa đông

Ein frisches Milchprodukt mit körniger Textur 
der Topfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Topfens
Các ví dụ
Für die Käsespätzle brauchen wir 500 Gramm Topfen. 

Đối với spätzle phô mai, chúng ta cần 500 gam topfen.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng