Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tierhaltung
[gender: feminine]
01
chăn nuôi động vật, nuôi động vật
Das Halten von Tieren, meist auf Bauernhöfen, um Produkte wie Milch oder Fleisch zu bekommen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tierhaltung
dạng số nhiều
Tierhaltungen
Các ví dụ
Moderne Tierhaltung nutzt neue Technologien.
Chăn nuôi hiện đại sử dụng công nghệ mới.



























