die Tierhaltung
Pronunciation
/ˈtiːɐ̯ˌhaltʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tierhaltung"trong tiếng Đức

Die Tierhaltung
[gender: feminine]
01

chăn nuôi động vật, nuôi động vật

Das Halten von Tieren, meist auf Bauernhöfen, um Produkte wie Milch oder Fleisch zu bekommen
die Tierhaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tierhaltung
dạng số nhiều
Tierhaltungen
Các ví dụ
Moderne Tierhaltung nutzt neue Technologien.
Chăn nuôi hiện đại sử dụng công nghệ mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng