Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Thema
[gender: neuter]
01
chủ đề, đề tài
Ein bestimmtes Thema oder ein Gegenstand der Diskussion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Themas
dạng số nhiều
Themen
Các ví dụ
Welches Thema möchtest du besprechen?
Chủ đề nào bạn muốn thảo luận?



























