das thema
the
ˈte:
te
ma
ma
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "thema"trong tiếng Đức

Das Thema
01

chủ đề, đề tài

Ein bestimmtes Thema oder ein Gegenstand der Diskussion 
das Thema definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Themas
dạng số nhiều
Themen
Các ví dụ
Unser Thema heute ist die Umwelt. 

Chủ đề của chúng tôi hôm nay là môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng