Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Testament
01
di chúc, ý nguyện cuối cùng
Ein schriftlicher Wille, was nach dem Tod mit dem Besitz geschehen soll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Testamentes
dạng số nhiều
Testamente
Các ví dụ
Das Testament wurde vom Notar geöffnet.
Di chúc đã được mở bởi công chứng viên.



























