Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Teil
01
phần, mảnh
Ein Stück von etwas Größerem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Teil(e)s
dạng số nhiều
Teile
Các ví dụ
Ich habe nur einen kleinen Teil des Kuchens gegessen.
Tôi chỉ ăn một phần nhỏ của chiếc bánh.
02
phần, mục
Ein Abschnitt in einem Buch, Film oder einer Serie
Các ví dụ
Der Film hat drei Teile.
Bộ phim có ba phần.



























