Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Teil
01
phần, mảnh
Ein Stück von etwas Größerem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Teil(e)s
dạng số nhiều
Teile
Các ví dụ
Sie hat einen wichtigen Teil der Hausarbeit gemacht.
Cô ấy đã làm một phần quan trọng của bài tập về nhà.
02
phần, mục
Ein Abschnitt in einem Buch, Film oder einer Serie
Các ví dụ
Wir haben den dritten Teil der Serie gestern gesehen.
Chúng tôi đã xem phần thứ ba của bộ phim hôm qua.



























