die tarnung
tar
ˈtaʁ
tar
nung
nʊng
noong
warnung

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarnung"trong tiếng Đức

Die Tarnung
01

Maßnahme, durch die jemand oder etwas vor dem Erkennen oder Entdecken geschützt wird , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tarnung
dạng số nhiều
Tarnungen
Các ví dụ
Die Tarnung des Soldaten macht ihn im Wald kaum sichtbar. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng