der tanz
tanz
tants
tants
gans

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanz"trong tiếng Đức

Der Tanz
01

điệu nhảy, vũ điệu

Eine Abfolge von Bewegungen zur Musik, oft als Ausdruck von Freude oder zur Unterhaltung 
der Tanz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Tänze
dạng sở hữu cách
Tanzes
Các ví dụ
Der Tanz beginnt um acht Uhr. 

Điệu nhảy bắt đầu lúc tám giờ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng