der Tampon

Định nghĩa và ý nghĩa của "tampon"trong tiếng Đức

Der Tampon
01

tampon, băng vệ sinh dạng tampon

hygienisches Mittel zur Blutaufnahme während der Menstruation
der Tampon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tampons
dạng số nhiều
Tampons
Các ví dụ
Es ist wichtig, den Tampon zu wechseln, um Hautirritationen und gesundheitliche Risiken zu vermeiden.
Việc thay tampon là quan trọng để tránh kích ứng da và các rủi ro sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng