der Talisman

Định nghĩa và ý nghĩa của "talisman"trong tiếng Đức

Der Talisman
[gender: masculine]
01

bùa hộ mệnh, vật may mắn

Ein Gegenstand, dem man magische Kräfte oder Schutz vor Unglück zuschreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Talismans
dạng số nhiều
Talismane
Các ví dụ
Viele Kulturen benutzen Talismane als Schutz.
Nhiều nền văn hóa sử dụng bùa hộ mệnh như một sự bảo vệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng