der talisman
ta
ˈta:
ta
lis
lɪs
lis
man
ˌma:n
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "talisman"trong tiếng Đức

Der Talisman
01

bùa hộ mệnh, vật may mắn

Ein Gegenstand, dem man magische Kräfte oder Schutz vor Unglück zuschreibt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Talismans
dạng số nhiều
Talismane
Các ví dụ
Er trägt einen Talisman, um Glück zu haben. 

Anh ấy đeo một bùa hộ mệnh để mang lại may mắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng