Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Takt
01
nhịp, phách
Der regelmäßige Rhythmus oder Schlag in der Musik, der das Tempo bestimmt
Các ví dụ
Der Dirigent schlägt den Takt mit dem Taktstock.
Nhạc trưởng đánh nhịp bằng cây gậy chỉ huy.
02
-, -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực



























