Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tagesordnung
01
chương trình nghị sự, lịch trình
Eine geordnete Liste der Themen, die in einer Sitzung oder Versammlung behandelt werden sollen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tagesordnung
dạng số nhiều
Tagesordnungen
Các ví dụ
Die Tagesordnung für die heutige Besprechung wurde verschickt.
Chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay đã được gửi đi.



























