die Tagesordnung
Pronunciation
/ˈtaːɡəsˌʔɔʁdnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tagesordnung"trong tiếng Đức

Die Tagesordnung
[gender: feminine]
01

chương trình nghị sự, lịch trình

Eine geordnete Liste der Themen, die in einer Sitzung oder Versammlung behandelt werden sollen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tagesordnung
dạng số nhiều
Tagesordnungen
Các ví dụ
Gibt es Änderungswünsche zur Tagesordnung?
Có yêu cầu thay đổi nào đối với chương trình nghị sự không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng