Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tagesordnung
[gender: feminine]
01
chương trình nghị sự, lịch trình
Eine geordnete Liste der Themen, die in einer Sitzung oder Versammlung behandelt werden sollen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tagesordnung
dạng số nhiều
Tagesordnungen
Các ví dụ
Gibt es Änderungswünsche zur Tagesordnung?
Có yêu cầu thay đổi nào đối với chương trình nghị sự không?



























