der Tagesablauf
Pronunciation
/ˈtaːɡəsˌʔaplaʊ̯f/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tagesablauf"trong tiếng Đức

Der Tagesablauf
[gender: masculine]
01

thói quen hàng ngày, lịch trình hàng ngày

Feste Reihenfolge von Aktivitäten an einem Tag
der Tagesablauf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tagesablauf(e)s
dạng số nhiều
Tagesabläufe
Các ví dụ
Im Urlaub ändert sich mein Tagesablauf.
Trong kỳ nghỉ, lịch trình hàng ngày của tôi thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng