der tagesablauf
tagesablauf
ta:gəsʔaplaʊf
tagēsaplawf

Định nghĩa và ý nghĩa của "tagesablauf"trong tiếng Đức

Der Tagesablauf
01

thói quen hàng ngày, lịch trình hàng ngày

Feste Reihenfolge von Aktivitäten an einem Tag 
der Tagesablauf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tagesablauf(e)s
dạng số nhiều
Tagesabläufe
Các ví dụ
Mein Tagesablauf beginnt um sieben Uhr. 

Thói quen hàng ngày của tôi bắt đầu lúc bảy giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng