Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Tagesablauf
01
thói quen hàng ngày, lịch trình hàng ngày
Feste Reihenfolge von Aktivitäten an einem Tag
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Tagesabläufe
dạng sở hữu cách
Tagesablauf(e)s
Các ví dụ
Mein Tagesablauf beginnt um sieben Uhr.
Thói quen hàng ngày của tôi bắt đầu lúc bảy giờ.
LanGeek



























