das tabu
ta
ta
ta
bu
ˈbu:
boo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabu"trong tiếng Đức

Das Tabu
01

điều cấm kỵ, sự cấm đoán

Ein gesellschaftliches oder kulturelles Verbot, das bestimmte Handlungen, Themen oder Verhaltensweisen als unantastbar oder anstößig erklärt 
das Tabu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Tabus
dạng số nhiều
Tabus
Các ví dụ
Über Geld zu sprechen, ist in manchen Kreisen ein Tabu. 

Nói về tiền bạc là điều cấm kỵ trong một số giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng