das Tabu
Pronunciation
/taˈbuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabu"trong tiếng Đức

Das Tabu
01

điều cấm kỵ, sự cấm đoán

Ein gesellschaftliches oder kulturelles Verbot, das bestimmte Handlungen, Themen oder Verhaltensweisen als unantastbar oder anstößig erklärt
das Tabu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Tabus
dạng số nhiều
Tabus
Các ví dụ
Die Diskussion durchbrach ein kulturelles Tabu.
Cuộc thảo luận đã phá vỡ một điều cấm kỵ văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng