Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
süß
01
ngọt, có đường
Mit Zucker oder honigartigem Geschmack
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
süßeste-
so sánh hơn
süßer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Kuchen ist sehr süß.
Bánh rất ngọt.
02
dễ thương, đáng yêu
Lieb oder niedlich in Aussehen oder Verhalten
Các ví dụ
Dein Baby ist wirklich süß.
Em bé của bạn thực sự dễ thương.



























