die sünde
sün
ˈzʏn
zun
de
sonde

Định nghĩa và ý nghĩa của "sünde"trong tiếng Đức

Die Sünde
01

tội lỗi, lỗi lầm

Die Sünde ist eine Handlung oder ein Verhalten, das nach religiösen oder moralischen Maßstäben als falsch oder verboten gilt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sünde
dạng số nhiều
Sünden
Các ví dụ
In vielen Religionen gilt das Lügen als Sünde. 

Trong nhiều tôn giáo, nói dối được coi là một tội lỗi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng