der süden
süden
zy:d̥n
zydn
süßen

Định nghĩa và ý nghĩa của "süden"trong tiếng Đức

Der Süden
01

phía nam, hướng nam

Eine Himmelsrichtung, unten auf der Landkarte 
der Süden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Südens
Các ví dụ
Im Süden ist es oft warm. 

miền nam, trời thường ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng