der Süden
Pronunciation
/ˈzyːdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "süden"trong tiếng Đức

Der Süden
[gender: masculine]
01

phía nam, hướng nam

Eine Himmelsrichtung, unten auf der Landkarte
der Süden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Südens
Các ví dụ
Der Süden Spaniens ist sehr schön.
Phía nam của Tây Ban Nha rất đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng