der sänger
sänger
sɛngɐ
seng
empfänger

Định nghĩa và ý nghĩa của "sänger"trong tiếng Đức

Der Sänger
01

ca sĩ, người hát

Person, die professionell oder in einer Gruppe singt 
der Sänger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Sänger
giống đực số ít
Sänger
giống cái số ít
Sängerin
neutral form
Gesangskünstler
dạng sở hữu cách
Sängers
Các ví dụ
Der Sänger singt ein Liebeslied. 

Ca sĩ hát một bài hát tình yêu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng