der synthesizer
synthesizer
zʏntəzi:zɐ
zuntēziz

Định nghĩa và ý nghĩa của "synthesizer"trong tiếng Đức

Der Synthesizer
01

máy tổng hợp, máy tổng hợp âm thanh

elektronisches Musikinstrument, das Klänge künstlich erzeugt und verändert 
der Synthesizer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Synthesizers
dạng số nhiều
Synthesizer
Các ví dụ
Der Synthesizer macht elektronische Töne. 

Máy tổng hợp tạo ra âm thanh điện tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng