die symptomatik
symp
zʏmp
zump
to
to
to
ma
ˈma:
ma
tik
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "symptomatik"trong tiếng Đức

Die Symptomatik
01

triệu chứng học, tập hợp các triệu chứng

Die Gesamtheit der für eine Krankheit oder ein Problem charakteristischen Symptome 
die Symptomatik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Symptomatik
Các ví dụ
Die Symptomatik der Erkrankung umfasst Fieber, Husten und Atemnot. 

Triệu chứng của bệnh bao gồm sốt, ho và khó thở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng