sympathisch
Pronunciation
/zʏmˈpaːtɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sympathisch"trong tiếng Đức

sympathisch
[comparative form: sympathischer][superlative form: sympathischste-]
01

dễ mến, dễ chịu

Macht einen netten und angenehmen Eindruck
sympathisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sympathischste-
so sánh hơn
sympathischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er wirkt sympathisch und freundlich.
Anh ấy có vẻ dễ mến và thân thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng